Cân điện tử EW-i AND, EK-i AND Japan

Cân điện tử EW-i AND

CÂN ĐIỆN TỬ EW-I AND, EK-I AND

Mô tả sản phẩm:

Cân điện tử EW-i và cân điện tử EK-i là 2 dòng cân điện tử AND Japan.

Cân EW-i series gồm các model: EW-150i, EW-1500i, EW-12Ki.

Cân EK-i series gồm các model: EK-120i, EK-200i, EK-300i, EK-410i, EK-610i, EK-600i, EK-1000i, EK-2000i, EK-3000i, EK-4100i, EK-6100i, EK-6000i, EK-12Ki.

– Khung được thiết kế chắc chắn, mặt bàn cân làm bằng Inox.

– Chân đế có thể di chuyển mọi địa hình, thiết kế vững chắc

– Ứng dụng rộng trong sản xuất, chế tạo, nghiên cứu,văn phòng

– Chính xác cao ( độ phân giải bên trong: 1/6,000-1/30.000)

– Màn hình hiển thị LCD độ phân giải cao, dễ đọc.

– Có chức năng tự kiểm tra pin, cân đếm số lượng, trừ bì, có đơn vị dành cho cân vàng ( mom). Tự động sáng đèn LED,tự động tắt nguồn.

– Cổng giao tiếp RS-232

– Màn hình hiển thị trục đứng , phím chuyển đổi đơn vị  g/ ct/ tl.T/ pcs

Thông số kỹ thuật của cân EK-i, EW-i AND:

Mã sản phẩm EK-120i EK-200i EK-300i EK-410i EK-610i
Khả năng cân 120 g 200 g 300 g 400 g 600 g
Khối lượng cân nhỏ nhất 0.01 g
Chế độ đếm Khối lượng đơn vị nhỏ nhất 0.01 g
Số mẫu 5, 10, 25, 50 or 100 pieces
Chế độ phần trăm Khối lượng tham khảo tối thiểu 1 g
Hiển thị tối thiểu 100% 0.1%
Kích thước đĩa cân Ø110 mm

 

Mã sản phẩm EK-600i EK-1200i EK-2000i EK-3000i EK-4100i EK-6100i
Khả năng cân 600 g 1200 g 2000 g 3000 g 4000 g 6000 g
Khối lượng cân nhỏ nhất 0.1 g
Chế độ đếm Khối lượng đơn vị nhỏ nhất 0.1 g
Số mẫu 5, 10, 25, 50 or 100 pieces
Chế độ phần trăm Khối lượng tham khảo tối thiểu 10 g
Hiển thị tối thiểu 100% 0.1%
Kích thước đĩa cân 170 mm × 133 mm

 

Mã sản phẩm EK-6000i EK-12Ki EW-150i
Khả năng cân 6000 g 12000 g 30 g 60 g 150 g
Khối lượng cân nhỏ nhất 1 g 0.01 g 0.02 g 0.05 g
Chế độ đếm Khối lượng đơn vị nhỏ nhất 1 g 0.01 g
Số mẫu 5, 10, 25, 50 or 100 pieces
Chế độ phần trăm Khối lượng tham khảo tối thiểu 100 g 1 g
Hiển thị tối thiểu 100% 0.1%
Kích thước đĩa cân 170 mm × 133 mm Ø110 mm

 

Mã sản phẩm EW-1500i EW-12Ki
Khả năng cân 300 g 600 g 1500 g 3000 g 6000 g 12000 g
Khối lượng cân nhỏ nhất 0.1 g 0.2 g 0.5 g 1 g 2 g 5 g
Chế độ đếm Khối lượng đơn vị nhỏ nhất 0.1 g 1 g
Số mẫu 5, 10, 25, 50 or 100 pieces
Chế độ phần trăm Khối lượng tham khảo tối thiểu 100% 10 g 100 g
Hiển thị tối thiểu 100% 0.1%
Kích thước đĩa cân 170 mm × 133 mm